Đồng hồ đo áp suất 50kg/cm2

Mô tả

Thông số kỹ thuật đồng hồ đo áp suất 50kg/cm2

-Kích cỡ chân ren tiêu chuẩn: 1/4″=13mm, 3/8= 17mm.

-Kiểu kết nối ren: 13 mm, 17mm

-Chất liệu vỏ: Inox 304, vỏ thép

-Đường kính mặt đồng hồ: 2.5″=63mm, 4” = 100mm

 Vật liệu chân kết nối: Đồng.

– Độ chính xác: ±1.0%.

– Khoảng nhiệt độ đo cho phép: -20ºC~60ºC.

-Khoảng đo áp suất: 0 – 50 Kg/cm2

– Hãng sản xuất: KK, Yamaki, Pro-intrument, 

Ứng dụng của đồng hồ áp suất 0-50kg/cm2 (700PSI)

+ Đo áp suất các môi chất lỏng hoặc khí trong thiết bị hoặc đường ống dẫn, chịu được nhiệt độ cao và chịu ăn mòn của môi chất.

+ Đo áp suất các chất lỏng, trong máy nén khí, kiểm tra áp đường ống, hệ thống chiết suất gas.

+ Đồng hồ chịu được nhiệt độ cao, nhưng khả năng chịu ăn mòn còn hạn chế. Sử dụng ở nơi ít va đập, độ rung không quá lớn.

+ Sử dụng trong đo áp suất trong hệ thống phun sương, hệ thống tưới, hệ thống dẫn khí, gas

Lựa chọn đồng hồ đo áp suất:

Tùy vào nhu cầu môi trường làm việc mà bạn cần lưu ý đến những đặc điểm sau để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất:

  • Dải đo/ Thang đo của đồng hồ: cần chọn giới hạn thang đo đồng hồ lớn hơn giá trị mình cần đo khoảng 20-30% nhằm đảm bảo được độ chính xác của đồng hồ và đặc biệt đảm bảo đồ bền khi sử dụng.
  • Kiểu kết nối/ Chân ren kết nối: chân ren là phần kết nối giữa đồng hồ và đường ống. Cần lưu ý kết nối chân đứng, chân sau, chân có ren,…
  • Các loại chân ren thông dụng: 1/4NPT / BSP- 13mm; 3/8NPT / BSP- 17mm; 1/2NPT / BSP- 21mm.
  • Vật liệu cấu tạo: áp kế có cấu tạo thường là vỏ thép, vỏ thép ruột đồng, vỏ thép mạ crom, vật liệu inox 304, vật liệu inox 316,…
  • Đường kính mặt đồng hồ: tùy vào vị trí đặt đồng hồ xa, gần, cao, thấp mà lựa chọn. Mặt đồng hồ thông thường là 100mm, 63mm, 160mm,…

Chat Zalo

HOTLINE: 0962 334 255